clover-leaf roll

Học thuật
Thân thiện
clover-leaf roll

A baker places clover-leaf rolls on a cooling rack.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bánh xốp ba múi: Một loại bánh mì nhỏ, dùng trong bữa ăn, được làm từ bột nhào men. Bánh hình dáng đặc trưng giống như một chiếc ba lá (cỏ ba lá), được tạo thành bằng cách nướng ba viên bột nhỏ trong cùng một ô của khuôn làm bánh muffin.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bakery is famous for its soft and buttery clover-leaf rolls. (Tiệm bánh nổi tiếng với những chiếc bánh xốp ba múi mềm .)
    • For Thanksgiving dinner, she always makes homemade clover-leaf rolls. (Cho bữa tối Lễ Tạ ơn, ấy luôn tự làm bánh xốp ba múi tại nhà.)
    • The recipe for clover-leaf rolls requires dividing the dough into many small balls. (Công thức làm bánh xốp ba múi yêu cầu chia bột nhào thành nhiều viên nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fresh-baked clover-leaf rolls": bánh xốp ba múi mới ra .

    • Nothing beats the smell of fresh-baked clover-leaf rolls. (Không sánh bằng mùi thơm của bánh xốp ba múi mới ra .)
  • "serve with clover-leaf rolls": dùng kèm với bánh xốp ba múi.

    • The stew is best served with warm clover-leaf rolls. (Món hầm ngon nhất khi dùng kèm với bánh xốp ba múi còn ấm.)
Biến thể từ gần giống
  • Dinner roll (n): bánh mì nhỏ dùng trong bữa ăn. Đây danh từ chung, trong đó "clover-leaf roll" một loại cụ thể.
  • Yeast roll (n): bánh mì nhỏ men, chỉ chung các loại bánh mì nhỏ dùng men nở.
Từ đồng nghĩa
  • Bread roll: bánh mì cuộn nhỏ. (Từ đồng nghĩa chung, không chỉ cụ thể kiểu dáng "ba múi").
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng cụm từ "clover-leaf roll".)

clover-leaf roll

A baker places clover-leaf rolls on a cooling rack.

Noun
  1. bánh xốp ba múi.